Bu, má, mạ, me, mế, mệ, u Check 'bầm' translations into english Ý nghĩa của từ bầm là gì
Gabriella Ellyse Leaked Onlyfans - King Ice Apps
Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ bầm
Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bầm mình
Bầm trong tiếng việt là gì Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa từ bầm trong văn hóa việt nam Hiểu thêm từ ngữ việt nam ta. Bầm ra ruộng cấy bầm run, chân lội dưới bùn tay cấy mạ non (tố hữu)
Thâm tím, hơi sẫm đen Thâm tím, hơi tấy sưng Đỏ tím và hơi đen Tiếng dùng để gọi và xưng mẹ
Tính từ bầm thâm tím, hơi sẫm đen
Bầm 1 dt., đphg mẹ